Tất cả
Tất cả
item imageThích Ứng
item imageBá Chủ
item imageCự Thạch
item imageGai Đen
item imageHoa Linh
item imageĐấu Sĩ
item imageĂn Mòn
item imageTiên Hắc Ám
item imageVệ Quân
item imageThần Rừng
item imageĐao Phủ
item imageTiên Linh
item imageThụ Thần
item imageThợ Săn
item imageHỏa Ngục
item imageThuật Sĩ
item imageMặt Trăng
item imageThế Thần
item imageCổ Thụ
item imageLiên Kích
item imageKhắc Tinh
item imageTàn Phá
item imageMặt Trời
item imageThuật Sư
item imageTinh Nghịch
item imageTriệu Hồi
item imageTiên Phong
item imageVườn Gai
item imageHòa Hợp
item imageSăn Thưởng
item imageLục Bảo
item imageThực Vật
item imageDũng Sĩ
item imageNguyên Sinh
item imageQuái Rừng
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
item imageThần Rừng
item imageTinh Nghịch
item imageĐấu Sĩ
Gnar
5

Thông số Gnar

Giáp: 55.00
Tốc Độ Đánh: 0.90
Tỷ Lệ Chí Mạng: 0.25
Sát Thương Chí Mạng: 1.40
Sát Thương: 100.00
Máu: 900.00
Mana Ban Đầu: 0.00
Kháng Phép: 55.00
Mana: 70.00
Tầm Đánh: 2.00

Gnar ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kỹ Năng Của Gnar

champion's skill

Đột Biến Gien

Mana: 0/70

Nội tại: Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5 Nộ mỗi đòn đánh.
Kích hoạt: Biến thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Gây 100/150/1500 (scaleAD) sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm 15/20/100 (scaleAP) Giáp và Kháng Phép, đồng thời Làm Choáng trong 1/1/5 giây. Gnar Khổng Lồ nhận 400/600/10000 Máu và đổi Kỹ Năng thành Nắm & Quăng.
Nắm & Quăng: Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây 380/570/9000 (scaleAD) sát thương vật lý lên mục tiêu và 135/205/4500 (scaleAD) sát thương vật lý lên kẻ địch trên đường bay. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, ném chúng khỏi sàn đấu.

Trang Bị

item image
Huyết Kiếm
item image
Quyền Năng Khổng Lồ
item image
Móng Vuốt Sterak
item image
Áo Choàng Bóng Tối
item image
Bàn Tay Công Lý
item image
Áo Choàng Thủy Ngân
item image
Vô Cực Kiếm
item image
Găng Đạo Tặc

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Gnar

Ưu điểm

✅ Linh hoạt: Gnar sở hữu 3 tộc hệ, khá dễ kích hoạt, Gnar theo đó có thể giúp anh em xây dựng đội hình kích hệ linh hoạt ở giai đoạn cuối trận đấu.

✅ Chống chịu tốt: Sở hữu cả
trait image
Đấu Sĩ
gia tăng máu tối đa cùng kĩ năng hoá lớn tiếp tục cộng thêm lượng lớn máu giúp Gnar có khả năng chống chịu rất tốt ở tiền tuyến.

✅ Hiệu ứng hữu dụng: Kĩ năng khi dùng chiêu có thể khống chế đa mục tiêu trong 1 vùng rộng lớn, tạo lợi thế rất lớn cho combat của anh em. Ngoài ra còn giảm kháng phép và giáp của kẻ địch, giúp Gnar cũng như đồng minh gây được nhiều sát thương hơn.

✅ Kĩ năng mạnh mẽ: Kĩ năng khi hoá lớn giúp Gnar quăng mục tiêu vào kẻ địch xa nhất, gây được lượng sát thương to lớn và có thể ném luôn tanker đối thủ về phía sau, mở đường cho đồng minh tiếp cận carry kẻ địch. Đặc biệt, nội tại giúp ném kẻ địch ra khỏi sân khi chỉ còn 1 mình giúp Gnar luôn có phần trăm chiến thắng cao trong các tình huống đối đầu 1 vs 1.

✅ Thần Rừng hữu dụng: Thần Rừng giúp triệu hồi các cây thực vật, như Vỏ Đá làm choáng hay Hoa sinh mệnh giúp hỗ trợ rất tốt cho combat.

Nhược điểm

❌ Phụ thuộc rất nhiều vào trang bị phù hợp, nếu không thì sức mạnh sẽ bị giảm đi rất nhiều.

❌ Khống chế hay kĩ năng ném đi sẽ bị khắc chế dễ dàng nếu đối thủ có kháng hiệu ứng.

❌ Cần xếp bài tốt để nhắm được vào đúng mục tiêu, ném sai thì cũng gần như vô dụng trong combat.

Cách Lên Đồ Cho Gnar

Anh em sẽ có thể build Gnar theo hướng Đấu Sĩ, với combo
item image
Quyền Năng Khổng Lồ
item image
Huyết Kiếm
item image
Móng Vuốt Sterak
như thông thường. Gnar lúc này sẽ có đầy đủ chỉ số cần thiết như AD, hút máu, máu tối đa, kháng hiệu ứng để chinh chiến ở hàng đầu.
Lối chơi thứ 2 sẽ là full dame, sốc sát thương mạnh mẽ với các trang bị như
item image
Vô Cực Kiếm
,
item image
Bàn Tay Công Lý
,
item image
Diệt Khổng Lồ
. Lúc này cần có 1 trang bị phòng thủ như
item image
Áo Choàng Bóng Tối
hoặc
item image
Áo Choàng Thủy Ngân
để tránh việc Gnar gục ngã quá sớm trong giao tranh.
Do đa phần là tướng hỗ trợ, đánh theo tình huống, có thể trang bị
item image
Găng Đạo Tặc
để Gnar tận dụng hiệu quả các trang bị random.

Mẹo Chơi Gnar Hiệu Quả

✅ Kết hợp cùng các tướng
trait image
Thần Rừng
trait image
Tinh Nghịch
và
trait image
Đấu Sĩ
để bổ sung sức mạnh cho anh chàng.

✅ Xếp ở vị trí an toàn để có thể an toàn tích nộ, tránh bị dồn gục ngã trước khi hoá lớn.

✅ Xếp thẳng mặt tanker chính đối thủ để khi hoá lớn, dùng kĩ năng có thể ném chúng ra sau, tạo khoảng trống cho đồng minh.

✅ Có Gnar thì có thể bỏ các trang bị giảm giáp hay giảm kháng phép để build đồ đẹp hơn cho các carry.

Kết Luận

Gnar là 1 tướng đấu sĩ hàng trên với mức giá 5 vàng. Mạnh mẽ nhờ 3 tộc hệ linh hoạt, cùng kĩ năng hữu dụng khi vừa có giảm giáp kháng phép, vừa có khống chế diện rộng, vừa có khả năng ném mục tiêu ra xa. Tuy nhiên không thật sự mạnh về 1 phương diện, cần được tận dụng phù hợp trong những tình huống khác nhau của combat.

Hệ/Tộc Của Gnar

Thần Rừng image

Gnar Thần Rừng

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Nhận các cây Thần Rừng có thể đặt được.

3
1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh
5
Cây Vỏ Đá thứ hai & các Cây Vỏ Đá được tăng 200 Máu
7
và Hộ Vệ Rừng
9
Các cây trở thành 2 sao
11
Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành
Tinh Nghịch image

Gnar Tinh Nghịch

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.

3
Kỵ Sĩ nhận được
15% scaleHealth và 15% scaleAS
5
40% scaleHealth 35% scaleAS, và 50% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
7
45% scaleHealth 45% scaleAS, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
Đấu Sĩ image

Gnar Đấu Sĩ

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

2
25% scaleHealth
4
40% scaleHealth
6
65% scaleHealth

Đội Hình Phù Hợp Gnar