Tất cả
Tất cả
item imageThích Ứng
item imageBá Chủ
item imageCự Thạch
item imageGai Đen
item imageHoa Linh
item imageĐấu Sĩ
item imageĂn Mòn
item imageTiên Hắc Ám
item imageVệ Quân
item imageThần Rừng
item imageĐao Phủ
item imageTiên Linh
item imageThụ Thần
item imageThợ Săn
item imageHỏa Ngục
item imageThuật Sĩ
item imageMặt Trăng
item imageThế Thần
item imageCổ Thụ
item imageLiên Kích
item imageKhắc Tinh
item imageTàn Phá
item imageMặt Trời
item imageThuật Sư
item imageTinh Nghịch
item imageTriệu Hồi
item imageTiên Phong
item imageVườn Gai
item imageHòa Hợp
item imageSăn Thưởng
item imageLục Bảo
item imageThực Vật
item imageDũng Sĩ
item imageNguyên Sinh
item imageQuái Rừng
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
item imageThế Thần
Lux
5

Thông số Lux

Giáp: 45.00
Tốc Độ Đánh: 0.80
Tỷ Lệ Chí Mạng: 0.25
Sát Thương Chí Mạng: 1.40
Sát Thương: 40.00
Máu: 900.00
Mana Ban Đầu: 20.00
Kháng Phép: 45.00
Mana: 70.00
Tầm Đánh: 6.00

Lux ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kỹ Năng Của Lux

champion's skill

Cầu Vồng Tối Thượng

Mana: 20/70

Nội tại: Khi tung Kỹ Năng, tất cả đồng minh có chung tộc/hệ với Lux nhận 3/3/100/999 (scaleAP) Mana.
Kích hoạt: Bắn một tia laser về phía nhóm kẻ địch đông nhất, gây 330/520/5000/9999 (scaleAP) sát thương phép. Sát thương giảm 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng phải, nhưng không thấp hơn 40%.

Trang Bị

item image
Ngọn Giáo Shojin
item image
Găng Bảo Thạch
item image
Mũ Phù Thủy Rabadon
item image
Trượng Hư Vô
item image
Quỷ Thư Morello
item image
Diệt Khổng Lồ
item image
Quyền Trượng Thiên Thần
item image
Chùy Đoản Côn
item image
Bùa Xanh
item image
Mũ Thích Nghi
item image
Nanh Nashor

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Lux

Ưu điểm

✅ Kĩ năng gây sát thương diện rộng mạnh mẽ: Kỹ năng giúp cô có thể bắn tia laser vào vùng đông kẻ địch nhất, gây lượng sát thương to lớn lên tất cả chúng.

✅ Tộc đặc biệt giá trị: Với
trait image
Thế Thần
, Lux sẽ sở hữu nhiều bản sao của tất cả các tộc, và sẽ được tính là 2, Lux theo đó sẽ là quân cờ không thể thiếu để hoàn thành các mốc cao của các tộc hệ, giúp đội hình anh em có thêm sức mạnh khi trận đấu về cuối.

✅ Hỗ trợ đồng minh: Lux khi dùng kĩ năng sẽ cung cấp thêm năng lượng cho các đồng minh có chung tộc hệ, theo đó giúp chúng ra chiêu nhanh hơn, bổ sung sức mạnh cho đội hình trong combat.

✅ Hiệu ứng riêng biệt: Với mỗi dạng, Lux sẽ sở hữu 1 hiệu ứng riêng, chẳng hạn như làm choáng, giảm sát thương, tăng sức mạnh cho đồng minh, khiến kẻ địch nhận thêm sát thương, anh em theo đó có thể tận dụng Lux phù hợp để giúp đội hình đạt ngưỡng sức mạnh to lớn hơn.

Nhược điểm

❌ Lux cần đủ trang bị hồi năng lượng và sức mạnh phép thuật để có thể tung chiêu thường xuyên cũng như đảm bảo khả năng kết liễu mục tiêu.

❌ Khá khó để anh em kiếm được đúng bản sao của Lux phù hợp với đội hình.

❌ Cần xếp bài chuẩn để cầu vòng tối thượng nhắm trúng chủ lực đối thủ.

Cách Lên Đồ Cho Lux

Combo 3 đồ tối ưu sẽ là 1 đồ mana như
item image
Ngọn Giáo Shojin
hay
item image
Bùa Xanh
để có thể nhanh chóng ra chiêu chuyển pha, sau đó là 1 đồ AP như
item image
Găng Bảo Thạch
item image
Mũ Phù Thủy Rabadon
hay
item image
Quyền Trượng Thiên Thần
, cuối cùng là 1 đồ khuếch đại như
item image
Chùy Đoản Côn
hay
item image
Diệt Khổng Lồ
tuỳ tình huống.
Ngoài ra, do có sát thương diện rộng, Lux cũng thích hợp cầm các đồ hiệu ứng AP như
item image
Quỷ Thư Morello
hay
item image
Trượng Hư Vô
.

Mẹo Chơi Lux Hiệu Quả

✅ Sử dụng bản sao phù hợp với tộc hệ hiện tại của đội hình, có thể hướng đến mốc cao hoặc bổ sung các tộc hệ còn thiếu.

✅ Khi mua 1 bản sao của Lux thì các dạng còn lại sẽ không xuất hiện, anh em cần lưu ý điều này để tránh giữ Lux không cần thiết trên hàng chờ.

✅ Mỗi dạng Lux sẽ có kĩ năng khác nhau, tuỳ tình huống mà có thể chọn dạng phù hợp, và tìm kiếm các trang bị tương ứng cho cô, có thể dùng làm carry hoặc chỉ là 1 tướng hỗ trợ combat.

✅ Luôn xếp chéo góc carry đối thủ để kĩ năng có thể nhắm thẳng vào chúng.

Kết Luận

Lux là tướng carry gây sát thương phép với mức giá 5 vàng tại mùa 18. Điểm mạnh nhất nằm ở sở hữu nhiều dạng khác nhau, với tộc hệ kích hoạt được tính 2, giúp anh em hướng đến các mốc cao cũng như xây dựng đội hình dễ dàng hơn. Mỗi dạng còn có kĩ năng với hiệu ứng khác nhau để anh em tận dụng trong những tình huống khác nhau của trận đấu.

Hệ/Tộc Của Lux

Thế Thần image

Lux Thế Thần

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

1
Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.
Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.