Tất cả
Tất cả
item imageThích Ứng
item imageBá Chủ
item imageCự Thạch
item imageGai Đen
item imageHoa Linh
item imageĐấu Sĩ
item imageĂn Mòn
item imageTiên Hắc Ám
item imageVệ Quân
item imageThần Rừng
item imageĐao Phủ
item imageTiên Linh
item imageThụ Thần
item imageThợ Săn
item imageHỏa Ngục
item imageThuật Sĩ
item imageMặt Trăng
item imageThế Thần
item imageCổ Thụ
item imageLiên Kích
item imageKhắc Tinh
item imageTàn Phá
item imageMặt Trời
item imageThuật Sư
item imageTinh Nghịch
item imageTriệu Hồi
item imageTiên Phong
item imageVườn Gai
item imageHòa Hợp
item imageSăn Thưởng
item imageLục Bảo
item imageThực Vật
item imageDũng Sĩ
item imageNguyên Sinh
item imageQuái Rừng
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
item imageGai Đen
item imageTinh Nghịch
item imageThuật Sư
Veigar
1

Thông số Veigar

Giáp: 25.00
Tốc Độ Đánh: 0.70
Tỷ Lệ Chí Mạng: 0.25
Sát Thương Chí Mạng: 1.40
Sát Thương: 25.00
Máu: 500.00
Mana Ban Đầu: 0.00
Kháng Phép: 25.00
Mana: 30.00
Tầm Đánh: 4.00

Veigar ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kỹ Năng Của Veigar

champion's skill

Vụ Nổ Vũ Trụ

Mana: 0/30

Phóng một vụ nổ khổng lồ vào mục tiêu, gây 175/265/395/670 (scaleAP) sát thương phép, tăng thành 265/400/595/1015 (scaleAP) nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa.
Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 1,5% Sức Mạnh Phép Thuật.

Trang Bị

item image
Ngọn Giáo Shojin
item image
Găng Bảo Thạch
item image
Mũ Phù Thủy Rabadon
item image
Diệt Khổng Lồ
item image
Quyền Trượng Thiên Thần
item image
Bùa Xanh
item image
Chùy Đoản Côn
item image
Ấn Thực Vật
item image
Thánh Kiếm Manazane
item image
Lõi Bình Minh
item image
Bão Tố Luden

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Veigar

Ưu điểm

✅ Giá rẻ - tướng 1 vàng: Veigar có giá 1 vàng - thuận tiện để khởi đầu đội hình đầu trận mà không tốn nhiều tài nguyên.

✅ Sát thương cao: Kĩ năng của Veigar có lượng sát thương lớn, còn tăng thêm khi mục tiêu dưới 30% máu biến hắn ta thành tướng 1 vàng có khả năng sốc sát thương rất tốt.

✅ Thăng tiến sức mạnh: Kĩ năng còn có thể tăng sức mạnh phép thuật vĩnh viễn khi Veigar có mạng hạ gục, khiến hắn ta không hề kém cạnh các carry bậc cao khác.

✅ Chống chịu ổn: Dù là tướng carry hàng sau, với
trait image
Gai Đen
và
trait image
Tinh Nghịch
đều cung cấp lượng lớn máu, Veigar rất trâu bò, vượt trội hơn hẳn các carry cùng giá.

Nhược điểm

❌ Cần trang bị phù hợp để có thể gây sát thương ổn.

❌ Cần tích đủ sức mạnh phép thuật từ kĩ năng để có thể gánh đội khi trận đấu về cuối.

❌ Phải ra sớm cùng trang bị có sẵn để có thể triển khai tốt.

Cách Lên Đồ Cho Veigar

2 trang bị bắt buộc của Veigar sẽ là
item image
Bùa Xanh
, do mana chỉ 30, Bùa xanh sẽ giúp hắn ra chiêu liên tục, và
item image
Găng Bảo Thạch
để bổ sung sát thương và tỉ lệ chí mạng giúp hắn hạ gục mục tiêu dễ dàng hơn.
Về slot cuối cùng sẽ có khá nhiều lựa chọn. Mạnh nhất sẽ là
item image
Ấn Thực Vật
, gấp đôi hiệu ứng, Veigar sẽ được rất nhiều hồi năng lượng, dùng chiêu không nghỉ tay. Tiếp theo sẽ là các trang bị tạo tác phù hợp, như
item image
Lõi Bình Minh
item image
Thánh Kiếm Manazane
cùng mục đích giúp Veigar ra chiêu nhiều hơn,
item image
Bão Tố Luden
để tận dụng sát thương sốc to lớn gây thêm sát thương lan.
Không có thì anh em sẽ lắp
item image
Nanh Nashor
để có hồi mana,
item image
Kiếm Súng Hextech
hồi phục, hay
item image
Diệt Khổng Lồ
item image
Chùy Đoản Côn
để có thêm khuếch đại.

Mẹo Chơi Veigar Hiệu Quả

✅ Kết hợp cùng các tướng
trait image
Tinh Nghịch
và
trait image
Gai Đen
để bổ sung sức mạnh cho cô nàng.

✅ Nên chơi khi đầu game có được ấn hoặc các trang bị tạo tác, lúc này Veigar mới thật sự mạnh mẽ.

✅ Xếp hắn ta vào cánh yếu kẻ địch để có thể dùng chiêu hạ gục và tích sức mạnh phép thuật.

Kết Luận

Veigar là carry 1 vàng mạnh nhất tại mùa 18 nhờ vào khả năng tăng tiến sức mạnh phép thuật vô hạn từ kĩ năng. Dù vậy cần trang bị đặc biệt phù hợp và ra sớm để phát huy tối đa hiệu quả gánh đội.

Hệ/Tộc Của Veigar

Gai Đen image

Veigar Gai Đen

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế trước khi giao tranh, tăng Máu cho các tướng của bạn.
Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.

2
175 scaleHealth
4
300 scaleHealth; Hiệu ứng cộng thêm mạnh hơn 30%
6
550 scaleHealth; Hiệu ứng cộng thêm mạnh hơn 60%
Tinh Nghịch image

Veigar Tinh Nghịch

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.

3
Kỵ Sĩ nhận được
15% scaleHealth và 15% scaleAS
5
40% scaleHealth 35% scaleAS, và 50% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
7
45% scaleHealth 45% scaleAS, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
Thuật Sư image

Veigar Thuật Sư

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Thuật Sư nhận được nhiều hơn, và nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một tướng Thuật Sư thi triển Kỹ Năng.

2
10% scaleAP, +1.0% scaleAP mỗi lần thi triển
4
30% scaleAP, +1.0% scaleAP mỗi lần thi triển
6
55% scaleAP, +2% scaleAP mỗi lần thi triển

Đội Hình Phù Hợp Veigar