Tất cả
Tất cả
item imageThích Ứng
item imageBá Chủ
item imageCự Thạch
item imageGai Đen
item imageHoa Linh
item imageĐấu Sĩ
item imageĂn Mòn
item imageTiên Hắc Ám
item imageVệ Quân
item imageThần Rừng
item imageĐao Phủ
item imageTiên Linh
item imageThụ Thần
item imageThợ Săn
item imageHỏa Ngục
item imageThuật Sĩ
item imageMặt Trăng
item imageThế Thần
item imageCổ Thụ
item imageLiên Kích
item imageKhắc Tinh
item imageTàn Phá
item imageMặt Trời
item imageThuật Sư
item imageTinh Nghịch
item imageTriệu Hồi
item imageTiên Phong
item imageVườn Gai
item imageHòa Hợp
item imageSăn Thưởng
item imageLục Bảo
item imageThực Vật
item imageDũng Sĩ
item imageNguyên Sinh
item imageQuái Rừng
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
item imageHoa Linh
item imageDũng Sĩ
item imageTriệu Hồi
Yorick
1

Thông số Yorick

Giáp: 35.00
Tốc Độ Đánh: 0.60
Tỷ Lệ Chí Mạng: 0.25
Sát Thương Chí Mạng: 1.40
Sát Thương: 50.00
Máu: 650.00
Mana Ban Đầu: 50.00
Kháng Phép: 35.00
Mana: 110.00
Tầm Đánh: 1.00

Yorick ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kỹ Năng Của Yorick

champion's skill

Tử Lễ

Mana: 50/110

Nội tại: Khi bị hạ gục, triệu hồi một Linh Hành Giả có 200/400/750/1100 + 130/234/421/608 (scaleHealth) Máu tối đa. Nó lập tức Khiêu Khích, buộc kẻ địch tấn công mình.
Kích hoạt: Hồi 280/325/435/545 (scaleAP) Máu và đánh mục tiêu, gây 150/225/340/575 (scaleAD) sát thương vật lý.

Trang Bị

item image
Thú Tượng Thạch Giáp
item image
Giáp Máu Warmog
item image
Áo Choàng Gai
item image
Vuốt Rồng
item image
Vương Miện Hoàng Gia
item image
Giáp Tâm Linh
item image
Lời Thề Hộ Vệ
item image
Nỏ Sét

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Yorick

Ưu điểm

Giá rẻ - tướng 1 vàng: Yorick có giá 1 vàng - thuận tiện để khởi đầu đội hình đầu trận mà không tốn nhiều tài nguyên.

Linh hoạt: Sở hữu 3 tộc hệ, Yorick là mảnh ghép thích hợp để xây dựng đội hình kích hoạt nhiều tộc hệ, giúp anh em def máu tốt đầu game.

Chống chịu ổn: Sở hữu cả
trait image
Dũng Sĩ
mang lại chống chịu kết hợp cùng kĩ năng hồi lại lượng lớn sinh lực giúp Yorick có khả năng chống chịu khá tốt tại giai đoạn đầu.

Hiệu ứng hữu dụng: Khi bị hạ gục, Yorick có thể sinh ra Linh Hành Giả để tiếp tục chống chịu, đặc biệt là hiệu ứng khiêu khích giúp các carry kẻ địch bị mất target.

Nhược điểm

❌ Vì là tướng 1 vàng, lại còn đa dụng cao nên chỉ số cơ bản không quá mạnh.

❌ Về sau không phải chống chịu chủ lực.

❌ Chỉ có tác dụng kích hệ giai đoạn đầu, về sau có quá nhiều lựa chọn Dũng Sĩ hay Tiên Phong có sức chống chịu cùng kĩ năng mạnh mẽ hơn.

❌ Hồi máu từ kĩ năng sẽ bị giảm đi hiệu quả nếu đối thủ đã tối ưu sớm các trang bị giảm hồi máu, khiến việc chống chịu bị hạn chế.

Cách Lên Đồ Cho Yorick

Yorick sẽ phù hợp với tất cả mọi đồ chống chịu cơ bản. Có thể ưu tiên máu với
item image
Giáp Máu Warmog
hoặc giáp và kháng phép với
item image
Thú Tượng Thạch Giáp
item image
Áo Choàng Gai
hay
item image
Vuốt Rồng
. Đây là những chỉ số mà Yorick còn thiếu hụt. Do đa phần chỉ đóng vai trò tanker phụ, anh em cũng có thể lắp trang bị hiệu ứng chống chịu cho hắn như
item image
Áo Choàng Lửa
item image
Nỏ Sét
.

Mẹo Chơi Yorick Hiệu Quả

✅ Kết hợp cùng các tướng
trait image
Hoa Linh
trait image
Dũng Sĩ
để bổ sung sức mạnh cho anh chàng.
✅ Kẹp
trait image
Triệu Hồi
để bổ sung máu cho Linh Hành Giả, và khi cần có thể hiến tế luôn để Linh Hành Giả được triệu hồi ngay đầu combat, lập tức khiêu khích kẻ địch.

✅ Đầu trận có được hắn nên giữ lại nên dễ dàng kích hoạt các tộc hệ cần thiết bổ sung chống chịu cho đội hình ở giai đoạn đầu.

✅ Giữa trận khi Yorick đã dần hụt hơi, có thể thay trang bị cho các tanker tương tự mạnh mẽ hơn như
undefined DTCL
hay
undefined DTCL
.

Kết Luận

Yorick là 1 tướng chống chịu khá đa dụng với 3 tộc hệ tại mùa 18. Nên dùng kích hệ đầu game cũng như tận dụng hiệu ứng khiêu khích cầm chân carry kẻ địch.

Hệ/Tộc Của Yorick

Hoa Linh image

Yorick Hoa Linh

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa.
Tướng Hoa Linh nhận thêm Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật và 10% Máu tối đa.

3
Tinh Linh được nâng cấp, 12% scaleADscaleAP
5
Tinh Linh xuất hiện trong mọi cửa hàng, 30% scaleADscaleAP
7
Nhận 4 vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 40% scaleADscaleAP
9
Bạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 45% scaleADscaleAP
11
Tinh Linh tràn đầy sức mạnh, 100% scaleADscaleAP
Dũng Sĩ image

Yorick Dũng Sĩ

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Đội của bạn nhận Chống Chịu. Tướng Dũng Sĩ nhận được nhiều hơn.

2
4% scaleDR hoặc 20% scaleDR
4
6% scaleDR hoặc 30% scaleDR
6
8% scaleDR hoặc 40% scaleDR
Triệu Hồi image

Yorick Triệu Hồi

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Tướng Triệu Hồi cường hóa các đơn vị triệu hồi của mình theo nhiều cách khác nhau.
Yorick: +30% Máu
Azir: +45% Sát Thương
Chim Mẹ: +45% Sát Thương
Zyra: +4 Đòn Đánh Từ Cây

2
Cường Hóa Đơn Vị Triệu Hồi
3
Tăng mỗi hiệu ứng thêm 50%

Đội Hình Phù Hợp Yorick