Tất cả
Tất cả
item imageThích Ứng
item imageBá Chủ
item imageCự Thạch
item imageGai Đen
item imageHoa Linh
item imageĐấu Sĩ
item imageĂn Mòn
item imageTiên Hắc Ám
item imageVệ Quân
item imageThần Rừng
item imageĐao Phủ
item imageTiên Linh
item imageThụ Thần
item imageThợ Săn
item imageHỏa Ngục
item imageThuật Sĩ
item imageMặt Trăng
item imageThế Thần
item imageCổ Thụ
item imageLiên Kích
item imageKhắc Tinh
item imageTàn Phá
item imageMặt Trời
item imageThuật Sư
item imageTinh Nghịch
item imageTriệu Hồi
item imageTiên Phong
item imageVườn Gai
item imageHòa Hợp
item imageSăn Thưởng
item imageLục Bảo
item imageThực Vật
item imageDũng Sĩ
item imageNguyên Sinh
item imageQuái Rừng
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
item imageTinh Nghịch
item imageĐấu Sĩ
Kobuko
1

Thông số Kobuko

Giáp: 40.00
Tốc Độ Đánh: 0.65
Tỷ Lệ Chí Mạng: 0.25
Sát Thương Chí Mạng: 1.40
Sát Thương: 55.00
Máu: 700.00
Mana Ban Đầu: 30.00
Kháng Phép: 40.00
Mana: 90.00
Tầm Đánh: 1.00

Kobuko ĐTCL Mùa 18: Hướng Dẫn Cách Chơi và Sắp Xếp Đội Hình Hiệu Quả

Kỹ Năng Của Kobuko

champion's skill

Vũ Điệu Đời Thường

Mana: 30/90

Hồi 49/88/159/229 (scaleHealth) + 265/315/430/545 (scaleAP) Máu trong 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay bằng một cú nện, gây 70/126/226.8/327.6 (scaleHealth) + 70/105/150/0 (scaleAP) sát thương phép.

Trang Bị

item image
Thú Tượng Thạch Giáp
item image
Giáp Máu Warmog
item image
Áo Choàng Gai
item image
Vuốt Rồng
item image
Vương Miện Hoàng Gia
item image
Giáp Tâm Linh
item image
Lời Thề Hộ Vệ
item image
Nỏ Sét

Ưu Điểm Và Nhược Điểm của Kobuko

Ưu điểm

Giá rẻ - tướng 1 vàng: Kobuko có giá 1 vàng - thuận tiện để khởi đầu đội hình đầu trận mà không tốn nhiều tài nguyên.

Chống chịu ổn: Sở hữu tộc hệ gia tăng lượng lớn máu tối đa, đi cùng kĩ năng hồi máu theo máu tối đa, Kobuko rất bền bỉ ở tiền tuyến trong giai đoạn đầu.

Nhược điểm

❌ Vì là tướng 1 vàng nên chỉ số cơ bản không quá mạnh, sẽ dần yếu khi trận đấu về giai đoạn cuối.

❌ Cần trang bị phù hợp để có thể chống chịu ổn.

❌ Chỉ phù hợp với 1 vài form bài nhất định, do Tinh Nghịch đang không quá đa dạng cách chơi trong meta hiện tại.

❌ Khả năng chống chịu do hồi phục từ kĩ năng sẽ vô dụng nếu đối thủ có giảm hồi máu từ tộc hệ hay trang bị.

Cách Lên Đồ Cho Kobuko

Đã có quá nhiều máu, Kobuko sẽ cần các trang bị cho chỉ số khác để tránh bị loãng. Có thể là giáp kháng phép với
item image
Thú Tượng Thạch Giáp
item image
Vuốt Rồng
hay
item image
Áo Choàng Gai
tuỳ vào tình hình loppy, lá chắn với
item image
Vương Miện Hoàng Gia
hay
item image
Lời Thề Hộ Vệ
. Có thể cho luôn hắn ta cầm các đồ chống chịu hiệu ứng như
item image
Áo Choàng Lửa
hay
item image
Nỏ Sét
.

Mẹo Chơi Kobuko Hiệu Quả

✅ Kết hợp cùng các tướng Tinh Nghịch và Đấu Sĩ để bổ sung sức mạnh cho hắn chống chịu.

✅ Đầu trận có thể cho hắn ta cưỡi Lông Xù Khổng Lồ để có thêm máu tối đa giúp chống chịu tốt hơn.

✅ Giữa trận nên thay trang bị cho các tướng Đấu Sĩ mạnh mẽ hơn như
undefined DTCL
hay
undefined DTCL
để bổ sung thêm chống chịu cho dàn tank.

Kết Luận

Kobuko là tướng chống chịu ổn ở mức giá 1 vàng nhờ vào lượng máu to lớn cùng khả năng hồi phục mạnh mẽ ở Mùa 18. Lưu ý chỉ nên dùng khi đối thủ hoặc loppy không tối ưu sớm các trang bị giảm hồi máu để tránh việc hiệu quả chống chịu bị giảm mạnh.

Hệ/Tộc Của Kobuko

Tinh Nghịch image

Kobuko Tinh Nghịch

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.

3
Kỵ Sĩ nhận được
15% scaleHealth và 15% scaleAS
5
40% scaleHealth 35% scaleAS, và 50% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
7
45% scaleHealth 45% scaleAS, và 100% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.
Đấu Sĩ image

Kobuko Đấu Sĩ

undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL
undefined DTCL

Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

2
25% scaleHealth
4
40% scaleHealth
6
65% scaleHealth